印花

yìn huāấn hoa

Hán Việt: ấn hoa · Pinyin: yìn huā

Tổng quan

in hoa. 印花兒布 vải in hoa 印花綢 lụa in hoa; tem thuế; con niêm.; in bông lên vải

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧时一种用于缄封公文的凭证。 2.谓将花纹或图案印到纺织品等物上。 3.谓印有图案或花纹。 4.指印花税。 5.指印花税票。由政府出售,贴在契约﹑凭证等上面,作为税款的一种特制印刷品。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.在紙或布上所印的各種圖案花樣的統稱。 2.由政府出售,作為課稅用的有價稅票。參見「印花稅票」條。

Cấu tạo: 印 (ấn) + 花 (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. <txtl.> printing 2. revenue stamp; stamp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在紙或布上所印的各種圖案花樣的統稱。 2.由政府出售,作為課稅用的有價稅票。參見「印花稅票」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时一种用于缄封公文的凭证。 2.谓将花纹或图案印到纺织品等物上。 3.谓印有图案或花纹。 4.指印花税。 5.指印花税票。由政府出售,贴在契约﹑凭证等上面,作为税款的一种特制印刷品。
  • Kaggle Zh-Vi Printing

Eng

  • Cihui tax stamp; to print a pattern or design on fabric

Đức

  • Handedict Kattundruck

other

  • Nguồn khác Con tem, ta còn gọi là bưu hoa (stempel, timbre)

Từ liên quan

Gần nghĩa

印花布 · 印花样 · 印花法 · 印花稅 · 印花税 · 印花棉布 · 印花经纱 · 印佛