印花

yìn huā ấn hoa

Hán Việt: ấn hoa · Pinyin: yìn huā

Tổng quan

tem thuế on tem, ta còn gọi là bưu hoa (stempel, timbre). ấn hoa ấn hoa ☆Con tem, ta còn gọi là bưu hoa (stempel, timbre).

Cấu tạo: (ấn) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tem thuế on tem, ta còn gọi là bưu hoa (stempel, timbre). ấn hoa ấn hoa ☆Con tem, ta còn gọi là bưu hoa (stempel, timbre).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在紙或布上所印的各種圖案花樣的統稱。 2.由政府出售,作為課稅用的有價稅票。參見「印花稅票」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时一种用于缄封公文的凭证; 谓将花纹或图案印到纺织品等物上; 谓印有图案或花纹; 指印花税; 指印花税票。由政府出售,贴在契约﹑凭证等上面,作为税款的一种特制印刷品。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时一种用于缄封公文的凭证。 2.谓将花纹或图案印到纺织品等物上。 3.谓印有图案或花纹。 4.指印花税。 5.指印花税票。由政府出售,贴在契约﹑凭证等上面,作为税款的一种特制印刷品。

Eng

  • CC-CEDICT tax stamp|to print a pattern or design on fabric
  • Cihui tax stamp; to print a pattern or design on fabric