印行
ấn hành
Hán Việt: ấn hành · Pinyin: yìn xíng
Tổng quan
in ấn và phát hành | xuất bản n sách vở báo chí và phân phối đi khắp nơi. ấn hành ấn hành ☆In sách vở báo chí và phân phối đi khắp nơi.
Nghĩa
Việt
- Cihui in ấn và phát hành | xuất bản n sách vở báo chí và phân phối đi khắp nơi. ấn hành ấn hành ☆In sách vở báo chí và phân phối đi khắp nơi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 印刷發行。《文明小史》第三四回:「不惜重價購買教科書稿本,印行銷售,於中取利。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 印刷行世。
- Tân Hoa Tự Điển 1.印刷行世。
Eng
- CC-CEDICT to print and distribute|to publish
- Cihui to print and distribute; to publish
ja
- JMdict printing|publishing