印記
ấn kí
Hán Việt: ấn kí · Pinyin: yìn jì
Tổng quan
dấu ấn | vết tích 1. con dấu; đóng dấu。舊指鈐記。 2. dấu vết; vết tích。印跡。 公章一按,留下了鮮紅的印記。 con dấu vừa ấn xuống đã lưu lại vết đỏ tươi. 他的每篇作品都帶有鮮明的時代印記。 mỗi tác phẩm của anh ấy đều mang dấu ấn thời đại rõ nét. 3. gây ấn tượng mạnh; lưu lại ấn tượng sâu sắc。把印象深刻地保持著。 他一直把那次的約會的情景印記在胸海里。 buổi hẹn lần đó luôn lưu lại ấn tượng sâu sắc trong trí nhớ anh ấy.
Nghĩa
Việt
- Cihui dấu ấn | vết tích 1. con dấu; đóng dấu。舊指鈐記。 2. dấu vết; vết tích。印跡。 公章一按,留下了鮮紅的印記。 con dấu vừa ấn xuống đã lưu lại vết đỏ tươi. 他的每篇作品都帶有鮮明的時代印記。 mỗi tác phẩm của anh ấy đều mang dấu ấn thời đại rõ nét. 3. gây ấn tượng mạnh; lưu lại ấn tượng sâu sắc。把印象深刻地保持著。 他一直把那次的約會的情景印記在胸海…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 印章、圖章。《宋史.卷一五四.輿服志六》:「請令有司製州縣官合用印記,舊印非所當用者,毀之。」《紅樓夢》第五三回:「那一邊又有禮部祠祭司的印記,又寫著一行小字。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 公章;图章。唐张彦远《历代名画记》有《叙古今公私印记》; 盖章的印迹; 痕迹;标记。
- Tân Hoa Tự Điển 1.公章;图章。唐张彦远《历代名画记》有《叙古今公私印记》。 2.盖章的印迹。 3.痕迹;标记。
Eng
- CC-CEDICT imprint|trace
- Cihui imprint; trace