印香
ấn hương
Hán Việt: ấn hương · Pinyin: yìn xiāng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用金屬印格將香料末印成前後相屬的文字,焚燒之後,字跡仍分明可識。唐.王建〈香印〉詩:「閑坐燒印香,滿戶松柏氣。火畫轉分明,青苔碑上字。」也稱為「香印」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用多种香料捣末和匀做成的一种香。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用多种香料捣末和匀做成的一种香。