印鼻

yìn bí ấn tị

Hán Việt: ấn tị · Pinyin: yìn bí

Tổng quan

núm trang trí nhô ra từ con dấu, cho phép xâu dây qua

Cấu tạo: (ấn) + (tị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui núm trang trí nhô ra từ con dấu, cho phép xâu dây qua

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 印钮。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.印钮。

Eng

  • CC-CEDICT decorated knob protruding from seal, allowing it to be strung on a cord
  • Cihui decorated knob protruding from seal, allowing it to be strung on a cord