危局

wēi júnguy cục

Hán Việt: nguy cục · Pinyin: wēi jú

Tổng quan

tình thế nguy hiểm; tình thế nguy cấp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.危险的局势。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

危急的局面、形勢。如:「總經理召集各部門主管會商,希望能挽救公司面臨倒閉的危局。」《清史稿.卷四一三.列傳.曾國荃》:「是役以病餘之卒,苦戰四十餘日,卒保危局。」

Cấu tạo: 危 (nguy) + 局 (cục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình huống hiểm nghèo
  • Tần suất từ tình huống hiểm nghèo; tình thế nguy hiểm; tình thế nguy cấp; tình thế nguy cấp
  • Biên soạn dangerous/critical situation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 危急的局面、形勢。如:「總經理召集各部門主管會商,希望能挽救公司面臨倒閉的危局。」《清史稿.卷四一三.列傳.曾國荃》:「是役以病餘之卒,苦戰四十餘日,卒保危局。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.危险的局势。

Eng

  • JMdict crisis
  • Cihui perilous situation
  • Tần suất từ n. dangerous/critical situation

ja

  • JMdict 危局(ききょく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

危亡 · 危劇 · 危及 · 危困 · 危城 · 危境 · 危害 · 危岩