危檣

wēi qiángnguy tường

Hán Việt: nguy tường · Pinyin: wēi qiáng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.高的桅杆。 2.指帆船。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

船上高聳的桅竿。唐.杜甫〈旅夜書懷〉詩:「細草微風岸,危檣獨夜舟。」宋.張元幹〈石州慢.雨急雲飛〉詞:「夢斷酒醒時,倚危檣清絕。」

Cấu tạo: 危 (nguy) + 檣 (tường)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cột buồm cao

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 船上高聳的桅竿。唐.杜甫〈旅夜書懷〉詩:「細草微風岸,危檣獨夜舟。」宋.張元幹〈石州慢.雨急雲飛〉詞:「夢斷酒醒時,倚危檣清絕。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

危亡 · 危劇 · 危及 · 危困 · 危城 · 危境 · 危害 · 危局