qiáng tường

Hán Việt: tường · Pinyin: qiáng

Tổng quan

Cây cột

帆檣 · 桅檣 · 帆檣林立 · 檣帆 · 檣烏 · 檣竿 · 危檣 · 海檣

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiáng
Hán Việttường
Quảng Đôngcoeng4
Nhật BảnHOBASHIRA
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧㄤˊ
Hán ngữ Trung cổziang
Phản thiết在良切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái cột buồm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 船的桅桿。宋.范仲淹〈岳陽樓記〉:「商旅不行,檣傾楫摧。」《三國演義》第四五回:「一同登舟,駕起帆檣,迤邐望夏口而進。」

Eng

  • CC-CEDICT boom|mast

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】在良切【集韻】【韻會】慈良切,𠀤音牆。【玉篇】船檣,帆柱也。本作檣。【王粲·從軍詩】柎衿倚舟檣。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 艢 · 𣚛 · 𣝿 · 𣞱 · 𤕽 · 樯 · 艢 · 樯 · 艢 · 樯