危竿

wēi gān nguy can

Hán Việt: nguy can · Pinyin: wēi gān

Tổng quan

Cấu tạo: (nguy) + 竿 (can)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種雜技。矗立一枝長竿,上面站著人,表演各種特技。唐.韋元旦〈奉和聖製春日幸望春宮應制〉詩:「危竿競捧中街日,戲馬爭銜上苑花。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 杂技的一种。长竿矗立,人攀其上以作表演。亦指演出时所用的长竿。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.杂技的一种。长竿矗立,人攀其上以作表演。亦指演出时所用的长竿。

Eng

  • Cihui 危竿 ēigān n. acrobatics performed on the end of a vertical long pole M:¹tiáo