危篤

wēi dǔ nguy đốc

Hán Việt: nguy đốc · Pinyin: wēi dǔ

Tổng quan

bệnh nguy kịch

Cấu tạo: (nguy) + (đốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh nguy kịch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 非常危險,多指疾病而言。《三國演義》第一二回:「止因老夫病已危篤,朝夕難保。」《聊齋志異.卷二.耿十八》:「新城耿十八,病危篤,自知不起。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (病势)危急。

Eng

  • CC-CEDICT deathly ill
  • Cihui deathly ill

ja

  • JMdict critical condition|being on the verge of death