危行
nguy hành
Hán Việt: nguy hành · Pinyin: wēi xíng
Tổng quan
ết cao cả, ít người có. nguy hạnh nguy hạnh ☆Nết cao cả, ít người có.
Nghĩa
Việt
- Cihui ết cao cả, ít người có. nguy hạnh nguy hạnh ☆Nết cao cả, ít người có.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 正直的品行。《論語.憲問》:「邦有道,危言危行;邦無道,危行言孫。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 危险的行动; 小心地行动;慎行; 正直的行为; 谓(言语)高于行为; 不安全的航行。
- Tân Hoa Tự Điển 1.危险的行动。 2.小心地行动;慎行。 3.正直的行为。 4.谓(言语)高于行为。 5.不安全的航行。
Eng
- Cihui 危行 wēixíng n. irreproachable conduct that exposes itself to danger