危言危行

wēi yán wēi xíng nguy ngôn nguy hành

Hán Việt: nguy ngôn nguy hành · Pinyin: wēi yán wēi xíng

Tổng quan

ngay thẳng và nói năng thẳng thắn (thành ngữ)

Cấu tạo: (nguy) + (ngôn) + (nguy) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngay thẳng và nói năng thẳng thắn (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 言行舉止均正直不阿。《論語.憲問》:「邦有道,危言危行;邦無道,危行言孫。」《三國志.卷一六.魏書.杜畿傳》:「當官不撓貴勢,執平不阿所私,危言危行以處朝廷者,自明主所察也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 危:正直。说正直的话,做正直的事。
  • Tân Hoa Tự Điển 危正直。说正直的话,做正直的事。

Eng

  • CC-CEDICT upright and plainspoken (idiom)
  • Cihui 危言危行 ēiyánwēixíng f.e. honest/cautious talk and action