危变

nguy biến

Hán Việt: nguy biến

Tổng quan

iệc không may xảy tới thình lình, có thể gây tai hại. nguy biến nguy biến ☆Việc không may xảy tới thình lình, có thể gây tai hại.

Cấu tạo: (nguy) + (biến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iệc không may xảy tới thình lình, có thể gây tai hại. nguy biến nguy biến ☆Việc không may xảy tới thình lình, có thể gây tai hại.