变

biànbiếnNôm biến

Hán Việt: biến · Pinyin: biàn · Nôm: biến

Tổng quan

Biến đổi. Như biến pháp [變法] biến đổi phép khác. Sự vật gì thay cũ ra mới gọi là biến hóa [變化]

变丑 · 变为 · 变乱 · 变了 · 变产 · 变价 · 变位 · 变体

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbiàn
Hán Việtbiến
Âm Nômbến
Quảng Đôngbin3
Nhật BảnHEN
Hàn QuốcPYEN
Chú âmㄅㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổpienh
Baxter-Sagartpro[n]-s
Hán ngữ Thượng cổpro[n]-s
Phản thiết彼眷切
Thanh mẫu幫
Vận線
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [變]
  • Thiều Chửu Biến đổi. Như biến pháp [變法] biến đổi phép khác. Sự vật gì thay cũ ra mới gọi là biến hóa [變化]. Sai thường, sự tình gì xảy ra khác hẳn lối thường gọi là biến. Vì thế nên những điềm tai vạ lạ lùng, những sự tang tóc loạn lạc đều gọi là biến. Như biến cố [變故] có sự hoạn nạn, biến đoan [變端] manh mối nguy hiểm, v.v. Quyền biến, dùng mưu kỳ chước lạ để ứng phó những sự phi thường đều gọi là biến. Như cơ biến [機變], quyền biến [權變], v.v. Động. Một âm là biện. Chính đáng

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm bến bến nước; bến đò [Eng: port; river wharf]
  • Giản Dị Hán Nôm biến chính biến (thay đổi) [Eng: change, transform, alter; rebel]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tuỳ cơ ứng biến mặc ta liệu dùng
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: biến Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: biến Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: biến Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 变 (形声。从攴(酰??),宒(畬溂?? )声。本义变化,改变) 同本义 变,更也。--《说文》 变,易也。--《小尔雅》 变者,非常也。--《白虎通》 一阖一辟谓之变。--《易·系辞》 病变而药不变。--《吕氏春秋·察今》 于是宾客无不变色离席。--《虞初新志·秋声诗自序》 无下有变…百姓熟敢不箪食壶浆以迎将军者乎?--《三国志·诸葛亮传》 不得已,变姓名。--宋·文天祥《指南录·后序》。 又如变文协韵(古文修辞术语。用变换文字或颠倒词序等手段使句子的音调和谐); 天气突变; 巨变(巨大的变化); 变豹

Eng

  • CC-CEDICT to change, to become different, to transform, to vary, rebellion

other

  • Nguồn khác Như biến tiếng Việt. Có lúc đọc là piến, cùng nghĩa biến hoá, biến ra con này con nọ. 󱸮帝法奇兵变化 Son đảy phép kỳ binh biến hoá (V.C.) Học được phép biến hoá lạ kỳ cho quân đội

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𢒟、𢒪、𢒦【唐韻】祕戀切【廣韻】彼眷切。【集韻】【韻會】彼卷切,𠀤鞭去聲。【說文】更也。【小爾雅】易也。【廣韻】化也,通也。【增韻】轉也。【正韻】攺也。【易·乾卦】乾道變化。【易解】自有而無謂之變,自無而有謂之化。【禮·王制】一成而不可變。【註】更也。【周禮·夏官·司爟】四時變國火,以救時疾。【註】變,猶易也。【前漢·循吏傳】漢家承敝通變。 又動也。【禮·檀弓】夫子之病革矣,不可以變。【註】變,動也。【荀子·議兵篇】機變不張。【註】謂器械變動攻敵也。 又權變。【前漢·魏豹傳贊】張耳、韓信皆徼一時之權變,以詐力成功。【文中子·述史篇】非君子不可以語變。【註】變,權也。反經合道之謂也。 又災異曰變。【前漢·五行志】災異愈甚,天變成形。又【諸葛豐傳】災變數見。 又死喪曰變。【穀梁傳·昭十五年】君在祭樂之中,大夫有變以聞,可乎。 又姓,見【姓苑】。 又【韻會】平免切,音辨。正也。【禮·禮運】大夫死宗廟謂之變。【𨻰註】變讀爲辨。猶正也。 又叶𤰞眠切,音邊。【莊子·田子方】夫至人者,上闚靑天,下潛黃泉,揮斥八極,神氣不變。 又叶必愼切,音鬢。【陸雲詩】羽儀未變,叶有客來信。○按《說文》本从攴䜌,載攴部。徐曰:攴,有爲也。精薀从久,俗譌作攵,𠀤非。字彙已載攴部,是言部重出,下攺从攵,非。又集韻俗作〈木變〉𣀵,亦非。𣀵。 考證:〔【禮·檀弓】夫子之疾病矣,不可以變。〕 謹照原文疾病改病革。

Thuyết Văn

更也。从攴。䜌聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

祕戀切。十四部。

【變】 (biến ⟨biện⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 攴 (phộc) , Thanh phù (聲符): 䜌 (ối) Phiên thiết: Bí luyến thiết Thượng tự: 祕 (bí) , Hạ tự: 戀 (luyến) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: biến (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: canh (Đổi. Như {canh trươn) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 変 · 㣐 · 𠮓 · 𢒛 · 𢒟 · 𢒦 · 𢒪 · 𢒭 · 𢻝 · 𣀵 · 𦇥 · 变