危難

wēi nàn nguy nan

Hán Việt: nguy nan · Pinyin: wēi nàn

Tổng quan

tai ương

Cấu tạo: (nguy) + (nan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tai ương
  • Cihui nguy nan nguy nan ☆(Tình thế) Khó khắn, có thể gây hại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 危險與災難。《戰國策.楚策一》:「秦兵之攻楚也,危難在三月之內;而楚恃諸侯之救,在半歲之外。」《文選.諸葛亮.出師表》:「後值傾覆,受任於敗軍之際,奉命於危難之間。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 危险和困难处境危难|危难的岁月|受任于败军之际,奉命于危难之间。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.危险和灾难。

Eng

  • CC-CEDICT calamity
  • Cihui calamity

ja

  • JMdict peril|danger|hazard|distress