即事

jí shìtức sự

Hán Việt: tức sự · Pinyin: jí shì

Tổng quan

tức cảnh làm thơ

新华 · Tân Hoa Đại lục

对眼前的事物、情景有所感触而创作~诗。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.任職、做事。《史記.卷二八.封禪書》:「洽矣而日有不暇給,是以即事用希。」唐.韓愈〈南海神廟碑〉:「五鼓既作,牽牛正中,公乃盛服執笏,以入即事。文武賓屬,俯首聽位。」 2.眼前的事物。晉.陶淵明〈癸卯歲始春懷古田舍〉詩二首之二:「雖未量歲功,即事多所欣。」後文人因景有感而作詩詞,常以即事作為題目。如司空曙有〈江村即事〉詩、杜甫有〈草堂即事〉詩等。

Cấu tạo: 即 (tức) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tức cảnh
  • VietPhrases tức cảnh làm thơ
  • Tần suất từ tức sự 即事 dt. tên 4 bài thơ từ số 123 đến số 126 trong QATT. Tức sự nghĩa là cảm khái trước các sự việc đang diễn ra trước mắt mà viết thành thơ, ví dụ: Mựa trách thế gian lòng đạm bạc, thế gian đạm bạc đấy lòng thường. (Tức sự 125.7).; tức cảnh làm thơ
  • Biên soạn 即事 jíshì attr. writing out of inspiration ◆v.o. attend to one's duties ◆n. present/actual situation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.任職、做事。《史記.卷二八.封禪書》:「洽矣而日有不暇給,是以即事用希。」唐.韓愈〈南海神廟碑〉:「五鼓既作,牽牛正中,公乃盛服執笏,以入即事。文武賓屬,俯首聽位。」 2.眼前的事物。晉.陶淵明〈癸卯歲始春懷古田舍〉詩二首之二:「雖未量歲功,即事多所欣。」後文人因景有感而作詩詞,常以即事作為題目。如司空曙有〈江村即事〉詩、杜甫有〈草堂即事〉詩等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对眼前的事物、情景有所感触而创作~诗。

Eng

  • Cihui 即事 jíshì attr. writing out of inspiration ◆v.o. attend to one's duties ◆n. present/actual situation
  • Tần suất từ 即事 jíshì attr. writing out of inspiration ◆v.o. attend to one's duties ◆n. present/actual situation

Từ liên quan

Gần nghĩa

即事而真 · 事世 · 事业 · 事主 · 事事 · 事件 · 事体 · 事例