即

jítứcNôm tức

Hán Việt: tức · Pinyin: jí · Nôm: tức

Tổng quan

Tục dùng như chữ tức [卽]

即中 · 即为 · 即事 · 即今 · 即付 · 即令 · 即位 · 即使

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjí
Hán Việttức
Âm Nômtức
Quảng Đôngzik1
Mân Namtsik
Nhật BảnTSUKU
Hàn Quốc즉
Chú âmㄐㄧˊ
Hán ngữ Trung cổcik
Baxter-Sagart[ts]ik
Hán ngữ Thượng cổ[ts]ik
Phản thiết子力切
Thanh mẫu精
Vận職
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ tức [卽]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tức tức là; tức tối; tức tốc [Eng: that is, it means that; be vexed, jealious, envious; instantly, right away]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hoà thuốc vào uống lại an tức thì
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tức Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tức Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.近、靠近、投向。如:「若即若離」、「可望不可即」。《論語.子張》:「即之也溫,聽其言也厲。」 2.到、登上。如:「即位」。 3.是、便是。《史記.卷六三.老子韓非傳》:「儋即老子。」 [形] 當下。《後漢書.卷五一.陳禪傳》:「夷賊素聞其聲,即時降服。」 [副] 1.便、就。如:「憑票即付」、「招之即來,揮之即去。」《史記.卷一○九.李將軍傳》:「度不中不發,發即應弦而倒。」 2.立刻。如:「立即出發」。《左傳.隱公四年》:「此二人者,實弒寡君,敢即圖之。」 3.就是。《左傳.襄公八年》:「非其父兄,即其子弟。」 [連] 若、假使。如:「即使」。《呂氏春秋.慎行覽.疑似論》:「置鼓其上,遠近相聞,即戎寇至傳鼓相告。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即 (会意。甲骨文作坐人形(后讹为卩)面对食器(皀)会意。本义走近去吃东西) 同本义 即,就食也。--《说文》 席末取粮即稻。--《仪礼·公食礼》 鼎有实,我仇有疾,不我能即。--《易·鼎》。高亨注《说文》‘即,就食也。’此用其本义。” 基本义是接近、靠近、走向,与离”对举。 将即席。--《礼记·曲礼》 匪来贸丝,来即我谋。--《诗·卫风·氓》 神即形也,形即神也。--范缜《神灭论》 夜半,童自转,以缚即炉火烧绝之。--柳宗元《童区寄传》 又如若即若离 登上; 走上 即jí ⒈便,立刻,马上立~办。用后~还,丰收~在眼前。 ⒉当时,当前,当地~刻就走。~日到达。~景赋诗。 ⒊就是武林~杭州。 ⒋靠近,接近若~若离。可望而不可~。 ⒌则,那就且壮士不死~已,死~举大名耳。 ⒍ ⒎ ⒏ ①入席就坐。 ②当场~席讲演。 ⒐ ①就位。 ②〈古〉指封建统治者开始做君主或诸侯。

Eng

  • CC-CEDICT namely, that is, i.e., prompt, at once, at present, even if, prompted (by the occasion), to approach, to come into contact, to assume (office), to draw near
  • JMdict instantly
  • JMdict immediately
  • JMdict at once
  • JMdict equals
  • JMdict means

ja

  • JMdict 即(そく)

other

  • Nguồn khác Đánh. 即賭开󱷛即排开𪦸 Tức tỏ khai hoài, tức vài khai lủc (T.Ng.) Đánh xóc đĩa thì bán trâu, đánh tổ tôm thì bán con. 󱷗𪽖屯即椙 Mường nà đon tức xáng (L.N.H.) Lên nơi ruộng bằng phẳng đánh quay

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】卽今作即。 考證:〔【管子·弟子職】左手執燭,右手執卽。【註】卽,作焱。〕 謹照原文左手執燭改右手執燭。右手執卽改左手正櫛。卽作焱非管子註文,惟禮記檀弓註引作卽。謹改爲檀弓註櫛作卽。

Thuyết Văn

即由/切/小兒聲从口皇聲詩/曰其泣喤喤乎光切/朝鮮謂兒泣不止曰咺/从口宣省聲況晚切/秦晉謂兒/泣不止曰 小兒聲从口皇聲詩曰其泣喤喤乎光切

【即】 (tức) Nghĩa:

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 卽 · 皍 · 䢸 · 𭅺 · 卽 · 皍 · 卽