即今

jí jīn tức kim

Hán Việt: tức kim · Pinyin: jí jīn

Tổng quan

TỨC KIM Hiện nay, bây giờ. Tiết Thiên Trụ Sùng Huệ Thiền sư trong NĐHN q.2 ghi: 問:達磨未來此土時、還有佛法也無?師曰:未來且置、即今事作麼生。 Hỏi: Lúc Đạt-ma chưa đến Trung Quốc, có Phật pháp hay không? Sư đáp: Chưa đến hãy gác lại, việc hiện nay là gì? VMQ ghi: 即今上人性在何處? Tánh của thượng nhân bây giờ ở đâu?

Cấu tạo: (tức) + (kim)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TỨC KIM Hiện nay, bây giờ. Tiết Thiên Trụ Sùng Huệ Thiền sư trong NĐHN q.2 ghi: 問:達磨未來此土時、還有佛法也無?師曰:未來且置、即今事作麼生。 Hỏi: Lúc Đạt-ma chưa đến Trung Quốc, có Phật pháp hay không? Sư đáp: Chưa đến hãy gác lại, việc hiện nay là gì? VMQ ghi: 即今上人性在何處? Tánh của thượng nhân bây giờ ở đâu?

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 現今、此刻。唐.高適〈送李少府貶峽中王少府貶長沙〉詩:「聖代即今多雨露,暫時分手莫躊躇。」《警世通言.卷三二.杜十娘怒沉百寶箱》:「事已如此,料留你不住了。只是你要去時,即今就去。平時穿戴衣飾之類,毫釐休想。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 今天;现在。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.今天;现在。

Eng

  • Cihui 即今 jíjīn adv. right now; at this very moment

ja

  • JMdict at the moment