即令

jí lìng tức lệnh

Hán Việt: tức lệnh · Pinyin: jí lìng

Tổng quan

dù cho | mặc dù

Cấu tạo: (tức) + (lệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dù cho | mặc dù

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即使、縱使。如:「即令銀行裡有存款,仍須努力工作,否則只有坐吃山空。」也作「即使」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即使。

Eng

  • CC-CEDICT even if|even though
  • Cihui even if; even though