即使

jí shǐ tức sử

Hán Việt: tức sử · Pinyin: jí shǐ

Tổng quan

dù cho | mặc dù

Cấu tạo: (tức) + 使 (sử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dù cho | mặc dù

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 縱使。如:「我即使餓死也不願向人乞討。」也作「即便」、「即令」、「即或」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示假设的让步:~我们的工作取得了很大的成绩,也不能骄傲自满|~你当时在场,也未必有更好的办法。

Eng

  • CC-CEDICT even if; even though
  • Cihui even if; even though; given that