即吉
tức cát
Hán Việt: tức cát · Pinyin: jí jí
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 居喪期滿,除去喪服。《宋書.卷五八.謝弘微傳》:「檀越素既多疾,頃者肌色微損,即吉之後,猶未復膳。」《南史.卷七四.孝義傳下.荀匠傳》:「匠雖即吉,而毀悴逾甚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓居丧期满。古代除去丧服后才能参与吉礼,故称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓居丧期满。古代除去丧服后才能参与吉礼,故称。
Eng
- Cihui 即吉 ⁰jíjí v.p. <trad.> take off mourning garments