即命

jí mìng tức mệnh

Hán Việt: tức mệnh · Pinyin: jí mìng

Tổng quan

Cấu tạo: (tức) + (mệnh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 顺从正理;遵从王命; 即世,死亡; 受天命。谓即天子位。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.顺从正理;遵从王命。 2.即世,死亡。 3.受天命。谓即天子位。