即席

jí xí tức tịch

Hán Việt: tức tịch · Pinyin: jí xí

Tổng quan

ứng khẩu | ứng biến | ngồi vào chỗ (tại tiệc, v.v.) 書 1. ngay trên bàn tiệc; ngay trong bữa tiệc; ngay trên bàn hội nghị。在宴席或集會上。 即席講話。 nói chuyện ngay trên bàn tiệc. 即席賦詩。 làm thơ ngay trên bàn tiệc. 2. ngồi vào chiếu; ngồi vào bàn; nhập tiệc。入席;就位。

Cấu tạo: (tức) + (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ứng khẩu | ứng biến | ngồi vào chỗ (tại tiệc, v.v.) 書 1. ngay trên bàn tiệc; ngay trong bữa tiệc; ngay trên bàn hội nghị。在宴席或集會上。 即席講話。 nói chuyện ngay trên bàn tiệc. 即席賦詩。 làm thơ ngay trên bàn tiệc. 2. ngồi vào chiếu; ngồi vào bàn; nhập tiệc。入席;就位。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.就席、入座。《禮記.曲禮上》:「將即席,容毋怍。兩手摳衣去齊尺,衣毋撥,足毋蹶。」 2.當場。《梁書.卷四一.蕭介傳》:「高祖招延後進二十餘人,置酒賦詩,臧盾以詩不成,罰酒一斗,盾飲盡,顏色不變,言笑自若;介染翰便成,文無加點,高祖兩美之曰:『臧盾之飲,蕭介之文,即席之美也。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉在宴会或集会上~讲话ㄧ~赋诗; 入席;就位。
  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉①在宴会或集会上~讲话ㄧ~赋诗。②入席;就位。

Eng

  • CC-CEDICT impromptu|improvised|to take one's seat (at a banquet etc)
  • Cihui impromptu; improvised; to take one's seat (at a banquet etc)

ja

  • JMdict impromptu|improvised|extempore|ad-lib|off-the-cuff