即戎
tức nhung
Hán Việt: tức nhung · Pinyin: jí róng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用兵、作戰。《易經.夬卦.彖曰》:「告自邑,不利即戎,所尚乃窮也。」《論語.子路》:「善人教民七年,亦可以即戎矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用兵;作战。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用兵;作战。
Hán Việt: tức nhung · Pinyin: jí róng