即景

jí jǐng tức cảnh

Hán Việt: tức cảnh · Pinyin: jí jǐng

Tổng quan

書 tức cảnh (trước phong cảnh nhìn thấy làm thơ, viết văn)。就眼前的景物(作詩文或繪畫)。 即景詩。 ngắm cảnh đề thơ. 農村即景。 lấy nông thôn làm cảnh vẽ. 西湖即景。 lấy Tây Hồ làm cảnh vẽ.

Cấu tạo: (tức) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書 tức cảnh (trước phong cảnh nhìn thấy làm thơ, viết văn)。就眼前的景物(作詩文或繪畫)。 即景詩。 ngắm cảnh đề thơ. 農村即景。 lấy nông thôn làm cảnh vẽ. 西湖即景。 lấy Tây Hồ làm cảnh vẽ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.眼前的景色。唐.錢起〈初黃綬赴藍田縣作〉詩:「居人散山水,即景真桃源。」 2.因眼前的景物而產生的情感反應。如:「即景詩」。《紅樓夢》第七六回:「你不說『玉桂』,我難道強對『金萱』麼!再也要鋪陳些富麗,方是即景之實事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 就眼前的景物(作诗文或绘画):~诗|~生情|西湖~。

Eng

  • Cihui 即景 jíjǐng v.o. <wr.> inspired by what one sees