即漸
tức tiệm
Hán Việt: tức tiệm
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 逐漸。元.喬吉《兩世姻緣》第二折:「火燎也似身軀熱,錐剜也似額角疼,即漸裡瘦了身形。」明.劉兌《金童玉女嬌紅記》:「繡閣內銀缸光燦,即漸裡剪輕煤和麝蘭。」
Eng
- Cihui 即漸 jíjiàn adv. gradually; little by little
Hán Việt: tức tiệm