即用 jí yòng · tức dụng Hán Việt: tức dụng · Pinyin: jí yòng Tổng quan Cấu tạo: 即 (tức) + 用 (dụng)Pinyinjí yòngHán Việttức dụngCấu tạo即 + 用 · tức + dụng nghĩa thành phần: tức + dụng Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 清代铨选官员有"即用"之制。谓遇缺即可补用。Tân Hoa Tự Điển 1.清代铨选官员有"即用"之制。谓遇缺即可补用。