却病
khước bệnh
Hán Việt: khước bệnh · Pinyin: què bìng
Tổng quan
chữa bệnh; trừ bệnh; đẩy lùi bệnh tật. đẩy lùi bệnh tật để sống lâu
消除病患却病延年, 养身却病, 却病良方。
免除疾病。如:「健康食品因強調滋補卻病的功能而大受歡迎。」
Nghĩa
Việt
- Cihui ngăn ngừa hoặc điều trị bệnh
- Biên soạn 卻病 uèbìng v.o. <wr.> prevent or cure a disease
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 免除疾病。如:「健康食品因強調滋補卻病的功能而大受歡迎。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 消除病患却病延年, 养身却病, 却病良方。
Eng
- Cihui to prevent or treat a disease