卵巢

luǎn cháonoãn sào

Hán Việt: noãn sào · Pinyin: luǎn cháo

Tổng quan

buồng trứng; noãn sào

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.女子和雌性动物的生殖腺。除产生卵子外,还分泌激素促进子宫﹑阴道﹑乳腺等的发育。人的卵巢在腹腔的下部骨盆内,扁椭圆形,左右各一,分列在子宫的两侧。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

雌性脊椎動物的生殖腺官。位於骨盆腔內,呈卵圓形,左右各一,卵在其內形成,並可分泌激素促進子宮、陰道、乳腺等發育。

Cấu tạo: 卵 (noãn) + 巢 (sào)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Ổ trứng, buồng trứng của đàn bà.; (sinh vật học) buồng trứng (động vật học) buồng trứng, (thực vật học) bầu (nhuỵ hoa); trứng, buồng trứng của đàn bà.; buồng trứng; noãn sào: noãn sào/buồng trứng; buồng trứng; noãn sào
  • Biên soạn 卵巢 uǎncháo* n. ovary

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雌性脊椎動物的生殖腺官。位於骨盆腔內,呈卵圓形,左右各一,卵在其內形成,並可分泌激素促進子宮、陰道、乳腺等發育。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.女子和雌性动物的生殖腺。除产生卵子外,还分泌激素促进子宫﹑阴道﹑乳腺等的发育。人的卵巢在腹腔的下部骨盆内,扁椭圆形,左右各一,分列在子宫的两侧。
  • Kaggle Zh-Vi epoophoron

Eng

  • Cihui ovary
  • Tần suất từ 卵巢 uǎncháo* n. ovary

Đức

  • Handedict Eierstock (S, Anat)

other

  • Nguồn khác Ổ trứng, buồng trứng của đàn bà

Từ liên quan

Gần nghĩa

卵巢炎 · 卵巢的 · 卵巢窝 · 卵巢切开 · 卵巢切除 · 卵体 · 卵囊 · 卵圆