卵巢

luǎn cháo noãn sào

Hán Việt: noãn sào · Pinyin: luǎn cháo

Tổng quan

buồng trứng trứng, buồng trứng của đàn bà. noãn sào noãn sào ☆Ổ trứng, buồng trứng của đàn bà.

Cấu tạo: (noãn) + (sào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui buồng trứng trứng, buồng trứng của đàn bà. noãn sào noãn sào ☆Ổ trứng, buồng trứng của đàn bà.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雌性脊椎動物的生殖腺官。位於骨盆腔內,呈卵圓形,左右各一,卵在其內形成,並可分泌激素促進子宮、陰道、乳腺等發育。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 女子和雌性动物的生殖腺。除产生卵子外,还分泌激素促进子宫﹑阴道﹑乳腺等的发育。人的卵巢在腹腔的下部骨盆内,扁椭圆形,左右各一,分列在子宫的两侧。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.女子和雌性动物的生殖腺。除产生卵子外,还分泌激素促进子宫﹑阴道﹑乳腺等的发育。人的卵巢在腹腔的下部骨盆内,扁椭圆形,左右各一,分列在子宫的两侧。

Eng

  • CC-CEDICT ovary
  • Cihui ovary