卵泡

luǎn pāo noãn phao

Hán Việt: noãn phao · Pinyin: luǎn pāo

Tổng quan

nang trứng | cách phát âm ở Đài Loan:

Cấu tạo: (noãn) + (phao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nang trứng | cách phát âm ở Đài Loan:

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 卵巢內的囊泡,由卵母細胞及其周圍的許多濾泡細胞所組成,每一卵巢,約有十萬個卵泡,當卵泡成熟時,卵泡中央便形成空腔,充滿液體,卵細胞被擠到一側。卵泡破裂時,排出卵細胞,卵泡細胞即轉變成黃體。卵泡能分泌雌性激素。也稱為「濾泡」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 卵巢内的囊泡,由卵细胞及其周围的细胞所组成。

Eng

  • CC-CEDICT ovarian follicle|Taiwan pr. [luan3 pao4]
  • Cihui ovarian follicle; Taiwan pr.