卷入

juǎn rùquyển nhập

Hán Việt: quyển nhập · Pinyin: juǎn rù

Tổng quan

bị cuốn vào

新华 · Tân Hoa Đại lục

捲進、扯入。《三國演義》第一回:「沿海居民,盡被大浪捲入海中。」

Cấu tạo: 捲 (quyển) + 入 (nhập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dính líu vào
  • Tần suất từ nhận chìm, nhận sâu (xuống vực thẳm...) làm vướng vào, làm vướng mắc, làm mắc bẫy, làm vướng vào vật chướng ngại, làm vướng vào khó khăn, làm bối rối, làm lúng túng, làm rối rắm ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) sự làm vướng mắc, sự làm mắc bẫy, sự làm vướng vào, sự vướng mắc, sự vướng víu; điều làm vướng mắc, điều làm vướng víu, sự làm vướng vào khó khăn, sự làm bối rối, sự làm lúng túng; cảnh khó khăn bối rối, cảnh khó khăn lúng túng, sự làm rối rắm; sự rối rắm, điều rối rắm, , (quân sự) hàng rào (bằng dây thép gai, cọc...), sự ùn lại (giao thông) sự pha trộn, (+ in) sự liên quan, sự liên luỵ…
  • Biên soạn 捲入 uǎnrù v.p. be drawn into; be involved in

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 捲進、扯入。《三國演義》第一回:「沿海居民,盡被大浪捲入海中。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi be in for it

Eng

  • Cihui to be drawn into; to be involved in
  • Tần suất từ 捲入 uǎnrù v.p. be drawn into; be involved in

Đức

  • Handedict Verstrickung

Từ liên quan

Gần nghĩa

入世 · 入主 · 入仓 · 入伍 · 入伏 · 入伙 · 入会 · 入住