捲

juǎnquyểnNôm quỷên

Hán Việt: quyển · Pinyin: juǎn · Nôm: quỷên

Tổng quan

Cuốn, cũng như chữ quyển [卷]. Tịch quyển [席捲] cuốn tất (bao quát tất cả). Tô Thức [蘇軾] : Quyển khởi thiên đôi tuyết [捲起千堆雪] (Niệm nô kiều [念奴嬌]) Cuốn lôi…

捲尺 · 捲煙 · 捲舌 · 捲舒 · 捲門 · 捲1. · 捲2. · 捲地皮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjuǎn
Hán Việtquyển
Âm Nômcuộn
Quảng Đônggyun2
Mân Namkńg
Nhật BảnMAKU
Hàn Quốc권
Chú âmㄐㄩㄢˇ
Hán ngữ Trung cổgyen
Baxter-Sagartkrjonʔ
Hán ngữ Thượng cổkrjonʔ
Phản thiết逵員切
Thanh mẫu群

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cuốn, cũng như chữ quyển [卷]. Tịch quyển [席捲] cuốn tất (bao quát tất cả). Tô Thức [蘇軾] : Quyển khởi thiên đôi tuyết [捲起千堆雪] (Niệm nô kiều [念奴嬌]) Cuốn lôi ngàn đống tuyết. Tình sử [情史] : Trùng liêm bất quyển nhật hôn hoàng [重簾不捲日昏黃 ] Đôi tầng rèm rủ, bóng dương tà. Một âm là quyền. Quyền quyền [捲捲] gắng gỏi (hăng hái)

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm quyện quyện vào nhau [Eng: to stick, to adhere]
  • Giản Dị Hán Nôm cuộn cuộn len, cuộn tròn [Eng: a ball of knitting wood, to curl up]
  • Giản Dị Hán Nôm quyển quyển (cuộn lại) [Eng: to scroll]
  • Giản Dị Hán Nôm quấn quấn dây; quấn quýt [Eng: to wind; to affectionate]
  • Giản Dị Hán Nôm quén vun quén [Eng: to put in order]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cuốn bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói [Eng: steamed rolls made of rice-flour; to roll up thread; to wrap]
  • Bảng Tra Chữ Nôm quyền quyền quyền (gắng gỏi [Eng: to strive]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cuốn Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quyền Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cuốn Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.把物品彎轉成圓弧或圓筒狀。如:「請把這幅長掛圖捲起來。」五代十國.李煜〈山花子.手捲珠簾上玉鉤〉詞:「手捲珠簾上玉鉤,依前春恨鎖重樓。」 2.把東西掀起、翻轉或包覆起來。唐.岑參〈白雪歌送武判官歸京〉詩:「北風捲地白草折,胡天八月即飛雪。」宋.蘇軾〈念奴轎.大江東去〉詞:「亂石穿空,驚濤拍岸,捲起千堆雪。」 3.挾藏。如:「捲款潛逃」。《紅樓夢》第四回:「他意欲捲了兩家的銀子,再逃往他鄉去。」 4.彎曲。《水滸傳》第一一回:「砍銅剁鐵,刀口不捲。」 [名] 1.彎轉成圓筒狀的東西。如:「菸捲」、「蛋捲」、「鋪蓋捲」。《紅樓夢》第四一回:「揭開看時,每個盒內兩樣:這盒內一樣是藕粉桂糖糕,一樣是松穰鵝油捲。」 2.量詞。計算成卷物品的單位。通「卷」。《老殘遊記》第一七回:「叫把昨兒個的一捲舊鋪蓋取回去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 捲 juǎn 1."卷"的繁体字。2.quán 通拳。《说文·手部》"卷"字说解引《国语》"有卷勇"。3. 【捲捲】用力的样子。《庄子·让王》"捲捲乎后之为人,葆力之士也。"

Eng

  • CC-CEDICT to roll up, to sweep up; to carry along, a roll, classifier for rolls, spools etc

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】巨員切【集韻】【韻會】【正韻】逵員切,𠀤音權。【說文】氣勢也。【齊語】有捲勇股肱之力。【註】人勇爲拳。今本捲作拳。【史記·孫子傳】解雜亂紛糾者不控捲。【註】捲即拳也。 又捲捲,用力貌。【莊子·讓王篇】捲捲乎后之爲人,葆力之士也。【註】自勞貌。 又【說文】一曰捲,收也。 又【唐韻】【廣韻】居轉切【集韻】【正韻】古轉切,𠀤與卷通。斂也。【說文】俗以爲捲舒之捲。【史記·張儀傳】席捲常山之險。【王勃·膝王閣詩】珠簾暮捲西山雨。 又【唐韻】【廣韻】居倦切【集韻】古倦切,𠀤音眷。西捲,縣名。【前漢·地理志】日南郡西捲縣。或作棬。 又【集韻】苦遠切,音綣。搏也。

Thuyết Văn

气埶也。 从手。卷聲。 國語曰。有捲勇。 一曰捲收也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂作气有勢也。此與拳音同而義異。小雅巧言。無拳無勇。毛傳曰。拳、力也。齊語。桓公問曰。於子之鄉。有拳勇股肱之力秀出於衆者。韋云。大勇爲拳。此皆叚拳爲捲。葢與古本字異。齊風箋云。㩲、勇壯也。㩲者、捲之異體。 巨貟切。十四部。按五經文字本部權字下曰。从手作㩲者、古拳握字。从手之㩲、字書韵書皆不錄。惟盧令鄭箋云。鬈讀當爲㩲。㩲、勇壯也。又吳都賦。覽將帥之㩲勇。李注云。毛詩無拳無勇。㩲與拳同。此㒳處字、今雖譌作權。从木。然可知其必五經文字所謂从手之字也。是可以知字書、韵書遺屚之古字甚多。莫之能補。古書之譌繆亦甚多。莫之諟正也。 齊語文。廣韵引說文、有上有子字。 此別一義。卽今人所用舒卷字也。論語。卷而懷之。叚卷字爲之。廣韵書弮字亦當作捲。此義音居轉切。

【捲】 (quyển ⟨quyền⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) , Thanh phù (聲符): 卷 (quyển) Nghĩa: khí (Hơi) nghệ (Vốn là chữ nghệ [藝) vậy Một thuyết khác: 捲收也

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 卷 · 卷 · 卷 · 卷 · 巻