卷宗

juàn zōng quyển tông

Hán Việt: quyển tông · Pinyin: juàn zōng

Tổng quan

hồ sơ | bìa tài liệu | tập hồ sơ

Cấu tạo: (quyển) + (tông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hồ sơ | bìa tài liệu | tập hồ sơ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.公私機關分類彙存的文件。如:「這幾分卷宗非常重要,要妥善保管。」也稱為「案卷」。 2.存放文件的紙夾。如:「卷宗內的公文十分緊急,請盡速送交有關單位處理。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 案卷”的旧称。参见案卷”。
  • Tân Hoa Tự Điển ①机关里分类保存的文件。②保存文件的纸夹子。

Eng

  • CC-CEDICT file|folder|dossier
  • Cihui file; folder; dossier