卷標

quyển tiêu

Hán Việt: quyển tiêu

Tổng quan

nhãn, nhãn hiệu, danh hiệu; chiêu bài, (pháp lý) phân bổ chính (của một văn kiện), (kiến trúc) mái hắt, dán nhãn, ghi nhãn, (nghĩa bóng) liệt vào loại, gán cho là

Cấu tạo: (quyển) + (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhãn, nhãn hiệu, danh hiệu; chiêu bài, (pháp lý) phân bổ chính (của một văn kiện), (kiến trúc) mái hắt, dán nhãn, ghi nhãn, (nghĩa bóng) liệt vào loại, gán cho là