捲縮

juàn suō quyển súc

Hán Việt: quyển súc · Pinyin: juàn suō

Tổng quan

làm nhàu, làm nhăn, làm uốn sóng sự uốn quăn, sự rùng mình, sự sởn gai ốc, sự nổi da gà tính quăn, tính xoắn (Ê,cốt) môn đánh bi đá trên tuyết, quăn, xoắn đống lộn xộn, mớ lộn xộn; đám đông lộn xộn (người), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự hội ý riêng, sự hội ý bí mật, ((thường) + together) chất đống lộn xộn; vứt thành đống lộn xộn, ((thường) + together) túm tụm vào với nhau; nằm rúc vào nhau, (từ M…

Cấu tạo: (quyển) + (súc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拳曲而收缩; 比喻压抑不伸。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.拳曲而收缩。 2.比喻压抑不伸。

Eng

  • Cihui 卷縮 uǎnsuō v. huddle