卷軸
quyển trục
Hán Việt: quyển trục · Pinyin: juàn zhóu
Tổng quan
書 trục cuốn tranh; trục cuốn; ống; cuộn; guồng
〈书〉指裱好带轴的书画等。
卷,可以捲起的書畫。軸,書卷的軸桿。卷軸泛指書籍或帶軸的書畫。唐.李白〈與韓荊州書〉:「至於制作,積成卷軸。」也稱為「卷帙」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Sách vở giấy tờ (Thời xưa thường cuốn lại, nên mới gọi là Trục).; ách vở giấy tờ (Thời xưa thường cuốn lại, nên mới gọi là Trục).; trục cuốn (sách hoặc tranh); 書 trục cuốn tranh; trục cuốn; ống; cuộn; guồng; cuốn sách
- Biên soạn 卷軸 uànzhóu n. <wr.> 1. scroll 2. reel 3. book
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 卷,可以捲起的書畫。軸,書卷的軸桿。卷軸泛指書籍或帶軸的書畫。唐.李白〈與韓荊州書〉:「至於制作,積成卷軸。」也稱為「卷帙」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉指裱好带轴的书画等。
- Kaggle Zh-Vi reel
Eng
- Cihui scroll (book or painting)
Đức
- Handedict blättern, Bildschirminhalt verschieben (V, EDV)
- Handedict Schriftrolle
other
- Nguồn khác Sách vở giấy tờ (Thời xưa thường cuốn lại, nên mới gọi là Trục)