卷发 quyển phát Hán Việt: quyển phát Tổng quan Cấu tạo: 卷 (quyển) + 发 (phát)Hán Việtquyển phátCấu tạo卷 + 发 · quyển + phát nghĩa thành phần: quyển + phát Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.卷曲的頭髮。《詩經.小雅.都人士》:「彼君子女,卷髮如蠆。」 2.使頭髮卷曲。《舊唐書.卷一九七.南蠻西南蠻傳.林邑傳》:「上加真珠金鎖,以為瓔珞,卷髮而戴花。」