卸任

xiè rèntá nhâm

Hán Việt: tá nhâm · Pinyin: xiè rèn

Tổng quan

giải nhiệm; cách chức

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓官吏解除职务。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

解除職務。如:「我們準備開一個歡送會,歡送卸任的組長。」也稱為「卸印」。

Cấu tạo: 卸 (tá) + 任 (nhâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rời khỏi chức vụ
  • Biên soạn 卸任 ièrèn* v.o. 1. leave office 2. be relieved of one's office

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 解除職務。如:「我們準備開一個歡送會,歡送卸任的組長。」也稱為「卸印」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓官吏解除职务。

Eng

  • Cihui to leave office

Đức

  • Handedict Amtsrücktritt

Từ liên quan

Gần nghĩa

任一 · 任丘 · 任事 · 任人 · 任从 · 任他 · 任令 · 任何