xiè

Hán Việt: · Pinyin: xiè

Tổng quan

xuống phá bỏ loại bỏ

卸下 · 卸任 · 卸修 · 卸头 · 卸套 · 卸妆 · 卸扣 · 卸空

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiè
Hán Việt
Quảng Đôngse3
Mân Namsià
Nhật BảnSHA
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổsiah
Baxter-Sagarts-qʰA(ʔ)-s
Hán ngữ Thượng cổs-qʰA(ʔ)-s
Phản thiết司夜切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tháo, cởi. Như {hành trang phủ tá} [行裝甫卸] vừa trút hành trang xuống. Hoa rụng cũng gọi là {hoa tá} [花卸]. Lái đò dỡ đồ ở thuyền ra cũng gọi là {tá}. Không làm việc nữa cũng gọi là {tá}. Như {tá kiên} [卸肩] trút gánh. Vẩy vạ cho người để thoát mình gọi là {tá quá} [卸過] trút lỗi, {tá…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.把東西拿下或去除。如:「卸貨」、「卸妝」、「拆卸」、「卸下行李」。唐.李中〈維舟秋浦逢故人張矩同泊〉詩:「卸帆清夜碧江濱,冉冉涼風動白蘋。」 2.解除、推託。如:「卸職」、「卸任」、「推卸責任」。 3.凋謝、凋零。《清平山堂話本.西湖三塔記》:「春開楊柳,秋卸梧桐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 卸 (会意。从卩,从止,从午。卩,像人形;止,息止;午,指马∠起来表示停车解马。本义解马卸车) 同本义 卸,舍车解马也。--《说文》 卸,卸马去鞍。--《广韵》 空烦卸马鞍。--杜甫《携酒高亦同过用寒字》 又如卸车;卸鞍 解除;解下。亦指褪下;脱下 你快卸了装束,归顺天恩。--《西游记》 功高马卸黄金甲。--唐·黄滔《李相公》 又如卸剥(脱);卸头(妇女卸去头上的装饰);卸除(解除,拆除) 折下;取下 交卸;推卸 卸xiè ⒈将东西搬下来或去掉~车。~货。丢盔~甲。 ⒉解除~妆。~任。推~。

Eng

  • CC-CEDICT to unload|to unhitch|to remove or strip|to get rid of

ja

  • JMdict wholesale

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】司夜切【集韻】【韻會】四夜切,𠀤寫去聲。【說文】舍車解馬也。又【增韻】脫衣解甲曰卸。舟人出載亦曰卸。

Thuyết Văn

舍車解馬也。 从卪止、 午聲。 讀若汝南人寫書之寫。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

舍、止也。馬以駕車。止車則解馬矣。一說解馬謂騎解鞌。方言曰。發、舍車也。東齊海岱之閒謂之發。宋趙陳魏之閒謂之稅。郭注。今通言發寫。按發寫卽發缷也。寫者卸之假借字。曲禮曰。器之漑者不寫。其餘皆寫。義正同卸。今卸爲通用俗語。 行止有節。 依韵會所據小徐本。 司夜切。古音在五部。

【卸】 (tá) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 卪止、午 (卪 chỉ 、 ngọ) Phiên thiết: Ti dạ thiết Thượng tự: 司 (ti) | Hạ tự: 夜 (dạ) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tá (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xá (Quán trọ. Như {túc x) xa (Cái xe.) giải (Bửa ra) mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 缷 · 䣃 · 缷 · 缷