卸头

xiè tóutá đầu

Hán Việt: tá đầu · Pinyin: xiè tóu

Tổng quan

(phụ nữ) tháo trang sức và đồ trang trí trên đầu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.妇女卸去头上的装饰。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

卸下頭上的裝飾。唐.韓偓〈閨情〉詩:「輕風滴礫動簾鉤,宿酒猶酣懶卸頭。」

Cấu tạo: 卸 (tá) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tháo trang sức
  • Biên soạn 卸頭 iètóu v.o. take off a hair decoration

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 卸下頭上的裝飾。唐.韓偓〈閨情〉詩:「輕風滴礫動簾鉤,宿酒猶酣懶卸頭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.妇女卸去头上的装饰。

Eng

  • Cihui (of a woman) to take off one's head ornaments and jewels

Từ liên quan

Gần nghĩa

卸下 · 卸任 · 卸修 · 卸套 · 卸妆 · 卸扣 · 卸空 · 卸罪