卸肩

xiè jiān tá kiên

Hán Việt: tá kiên · Pinyin: xiè jiān

Tổng quan

cất gánh; trút bỏ gánh nặng; trút bỏ trách nhiệm。比喻解除職務、責任。

Cấu tạo: (tá) + (kiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cất gánh; trút bỏ gánh nặng; trút bỏ trách nhiệm。比喻解除職務、責任。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻解除職務、責任。《三國演義》第一一○回:「吾今權重,雖欲卸肩,不可得也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辞掉官职; 卸掉责任;逃避责任。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.辞掉官职。 2.卸掉责任;逃避责任。

Eng

  • Cihui 卸肩 ièjiān v.o. 1. resign; lay down a burden 2. be relieved of one's responsibilities