卸頭
tá đầu
Hán Việt: tá đầu · Pinyin: xiè tóu
Tổng quan
(phụ nữ) tháo trang sức và đồ trang trí trên đầu
Nghĩa
Việt
- Cihui (phụ nữ) tháo trang sức và đồ trang trí trên đầu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 卸下頭上的裝飾。唐.韓偓〈閨情〉詩:「輕風滴礫動簾鉤,宿酒猶酣懶卸頭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 妇女卸去头上的装饰。
- Tân Hoa Tự Điển 1.妇女卸去头上的装饰。
Eng
- CC-CEDICT (of a woman) to take off one's head ornaments and jewels
- Cihui (of a woman) to take off one's head ornaments and jewels