卻又

què yòu khước hựu

Hán Việt: khước hựu · Pinyin: què yòu

Tổng quan

rồi lại

Cấu tạo: (khước) + (hựu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rồi lại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.再。《喻世明言.卷一五.史弘肇龍虎君臣會》:「我且落得拿了這條金帶,卻又理會。」 2.倒又、反而又。如:「是他提議的活動,等大家都計劃好了,他卻又說不去了!」

Eng

  • Cihui 卻又 uèyòu conj. 1. (but) again (emphatic) 2. then later