卻又

què yòukhước hựu

Hán Việt: khước hựu · Pinyin: què yòu

Tổng quan

rồi lại

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.再。《喻世明言.卷一五.史弘肇龍虎君臣會》:「我且落得拿了這條金帶,卻又理會。」 2.倒又、反而又。如:「是他提議的活動,等大家都計劃好了,他卻又說不去了!」

Cấu tạo: 卻 (khước) + 又 (hựu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lại
  • Google Alex v6 nhưng lại
  • VietPhrases rồi lại
  • Tần suất từ rồi lại
  • Biên soạn 卻又 uèyòu conj. 1. (but) again (emphatic) 2. then later

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.再。《喻世明言.卷一五.史弘肇龍虎君臣會》:「我且落得拿了這條金帶,卻又理會。」 2.倒又、反而又。如:「是他提議的活動,等大家都計劃好了,他卻又說不去了!」

Eng

  • Cihui 卻又 uèyòu conj. 1. (but) again (emphatic) 2. then later
  • Tần suất từ 卻又 uèyòu conj. 1. (but) again (emphatic) 2. then later

Đức

  • Handedict trotzdem

Từ liên quan

Gần nghĩa

卻倒 · 却問 · 卻才 · 卻是 · 卻步 · 却歸 · 卻病 · 却說