又
hựu
Hán Việt: hựu · Pinyin: yòu
Tổng quan
(một lần) nữa cũng vừa... vừa... thế nhưng (dùng để nhấn mạnh) dù sao đi nữa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yòu |
|---|---|
| Hán Việt | hựu |
| Quảng Đông | jau6 |
| Mân Nam | iū |
| Nhật Bản | MATA |
| Hàn Quốc | 우 |
| Chú âm | ㄧㄡˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | iuh |
| Baxter-Sagart | [ɢ]ʷəʔ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ]ʷəʔ-s |
| Phản thiết | 爰救切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 宥 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lại. Vừa .. vừa ... Như {hựu thị thất vọng, hựu thị kỳ quái} [又是失望, 又是奇怪] vừa thấy thất vọng, vừa thấy kỳ quái.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm hựu độc liễu hựu độc (đọc đi đọc lại); hựu tiện nghi hựu hảo (vừa rẻ vừa tốt) [Eng: to read again and again; both cheap and good]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hựu Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 1.表示重複或反覆。如:「一天又一天」、「看了又看」。唐.白居易〈賦得古原草送別〉詩:「野火燒不盡,春風吹又生。」 2.表示加強、加重的語氣。有「並」的意思。如:「你又不是三歲小孩子,怎麼不懂這個?」《史記.卷一二四.游俠傳.序》:「要以功見言信,俠客之義又曷可少哉?」 3.表示意思更進一層。如:「他的病又加重了。」 4.表示轉折。相當於「卻」。《墨子.節葬下》:「欲以干上帝鬼神之福,又得禍焉。」 [連] 1.用來連結平列的詞意,表示同時存在。如:「做得又快又好。」、「他又唱又跳。」《詩經.豳風.破斧》:「既破我斧,又缺我斨。」南朝齊.陸厥〈與沈…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 又 (象形。甲骨文字形,象右手形,本左右的右”。从又”的字多与手的动作有关。本义右手) 同本义 又,手也,象形。--《说文》。段玉裁注此即今之右字。” 又 复,再,再一次 敝予又改为兮。--《诗·郑风·缁衣》 天命不又。--《诗·小雅·小宛》 又命之。--《仪礼·燕礼》 又试之鸡。--《聊斋志异·促织》 又如读了又读;又是他;又问;又起个窖儿(比喻多费了一道手续);又称;又说 表示几种情况或性质同时存在 东出于陶邱北,又东至于荷,又东北会于汶,又北东 又yòu副词。 ⒈再,更,〈表〉重复或继续她~立了大功。看了~看。野火烧不尽,春风吹~生。 ⒉〈表〉加重…
Eng
- CC-CEDICT (once) again|also|both... and...|and yet|(used for emphasis) anyway
ja
- JMdict again|once more|once again|another time|some other time
Nguồn gốc
Khang Hy
【唐韻】于救切【集韻】【韻會】尤救切【正韻】爰救切,𠀤音宥。【說文】手也。象形。三指者,手之𠛱多,略不過三也。【韻會】偏旁作。又【廣韻】又,猶更也。又【韻補】叶夷益切,音亦。復也。【詩·小雅】人之齊聖,飮酒溫克。彼昏不知,壹醉日富。各敬爾儀,天命不又。富音偪。
Thuyết Văn
手也。象形。 三指者、 手之列多略不過三也。 凡又之屬皆从又。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此卽今之右字。不言又手者、本兼𠂇又而言。以屮別之。而專謂右。猶有古文尙書而後有今文尙書之名、有後漢書而後有前漢書之名、有下曲禮而後有上曲禮之名也。又作右而又爲更然之詞。榖梁傳曰。又、有繼之辭也。 三岐象三指。 以指記數者。或全用。或用三。略者言其大略。于救切。古音在一部。
【又】 (hựu) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 又 (hựu (Lại.)) Phiên thiết: Vu cứu thiết Thượng tự: 于 (vu) | Hạ tự: 救 (cứu) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: vựu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủ (Tay.) vậy。 tượng hình。 tam (Ba) chỉ (Ngón tay. Tay có năm) là、 thủ (Tay.) chi (Chưng) liệt (Hàng lối) đ…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 叹 · 𡯅 · 𡯉 · 叹