卿雲

qīng yún khanh vân

Hán Việt: khanh vân · Pinyin: qīng yún

Tổng quan

Cấu tạo: (khanh) + (vân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即庆云。一种彩云,古人视为祥瑞; 歌名。传说虞舜将禅位给禹时和百官一起唱的歌; 汉代辞赋家司马相如(字长卿)﹑扬雄(字子云)的并称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即庆云。一种彩云,古人视为祥瑞。 2.歌名。传说虞舜将禅位给禹时和百官一起唱的歌。 3.汉代辞赋家司马相如(字长卿)﹑扬雄(字子云)的并称。

Eng

  • Cihui 卿雲 qīngyún f.e. propitious clouds bringing well-being to all