卿云

qīng yúnkhanh vân

Hán Việt: khanh vân · Pinyin: qīng yún

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.即庆云。一种彩云,古人视为祥瑞。 2.歌名。传说虞舜将禅位给禹时和百官一起唱的歌。 3.汉代辞赋家司马相如(字长卿)﹑扬雄(字子云)的并称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

祥雲。《史記.卷二十七.天官書》:「若煙非煙,若雲非雲,郁郁紛紛,蕭索輪囷,是謂卿雲。」也作「景雲」、「慶雲」。

Cấu tạo: 卿 (khanh) + 雲 (vân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mây lành
  • Biên soạn 卿雲 qīngyún f.e. propitious clouds bringing well-being to all

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.即庆云。一种彩云,古人视为祥瑞。 2.歌名。传说虞舜将禅位给禹时和百官一起唱的歌。 3.汉代辞赋家司马相如(字长卿)﹑扬雄(字子云)的并称。

Eng

  • Cihui 卿雲 qīngyún f.e. propitious clouds bringing well-being to all
  • Tần suất từ 卿雲 qīngyún f.e. propitious clouds bringing well-being to all

Từ liên quan

Gần nghĩa

云云 · 云何 · 云华 · 云南 · 云县 · 云台 · 云吞 · 云和