卿卿我我

qīng qīng wǒ wǒ khanh khanh ngã ngã

Hán Việt: khanh khanh ngã ngã · Pinyin: qīng qīng wǒ wǒ

Tổng quan

thể hiện tình cảm trìu mến (thành ngữ) | nói lời ngọt ngào với nhau | rất yêu nhau

Cấu tạo: (khanh) + (khanh) + (ngã) + (ngã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thể hiện tình cảm trìu mến (thành ngữ) | nói lời ngọt ngào với nhau | rất yêu nhau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相親相愛,親密的樣子。如:「花前月下,一對對情侶卿卿我我,無視於來來往往的人群。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容夫妻或相爱的男女十分亲昵。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容男女之间亲昵缠绵都是些卿卿我我的文字,虽也清丽流畅,终究缺了点大气。阝(左)部

Eng

  • CC-CEDICT to bill and coo (idiom)|to whisper sweet nothings to one another|to be very much in love
  • Cihui 卿卿我我 īngqīngwǒwǒ r.f. 1. bill and coo 2. be very much in love