厂商
xưởng thương
Hán Việt: xưởng thương · Pinyin: chǎng shāng
Tổng quan
nhà máy hiệu buôn; nhà máy và cửa hàng tư nhân (nhà máy và hiệu buôn của tư nhân). mở nhà máy, hiệu buôn. 承包廠商. bao thầu nhà máy hiệu buôn
经营工厂的人; 厂家:承包~, 多家~前来洽谈业务。
製造或出售各種物品的商家。如:「貴公司可是這次活動的主要贊助廠商?」
Nghĩa
Việt
- Cihui nhà sản xuất
- Cihui nhà chế tạo
- Tần suất từ hán thương/xưởng thương: nhà máy hiệu buôn/nhà máy và cửa hàng tư nhân; nhà máy và cửa hàng tư nhân
- Biên soạn 廠商 hǎngshāng n. 1. firm; business M:¹jiā 2. manufacturer; factory owner M:²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 製造或出售各種物品的商家。如:「貴公司可是這次活動的主要贊助廠商?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 经营工厂的人; 厂家:承包~, 多家~前来洽谈业务。
Eng
- Cihui manufacturer; producer
- Tần suất từ 廠商 hǎngshāng n. 1. firm; business M:¹jiā 2. manufacturer; factory owner M:²wèi
Đức
- Handedict Firma