廠長
xưởng trường
Hán Việt: xưởng trường · Pinyin: chǎng zhǎng
Tổng quan
giám đốc nhà máy
Nghĩa
Việt
- Cihui giám đốc nhà máy
- Cihui xưởng trưởng xưởng trưởng ☆Người đứng đầu một chỗ làm việc, chỉ huy thợ thuyền.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 主掌一廠事務的人。如:「下任廠長不知由誰接任?」
Eng
- CC-CEDICT factory director
- Cihui factory director