厄難

è nànách nan

Hán Việt: ách nan · Pinyin: è nàn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

灾难; 苦难屡遭~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

災厄、苦難。《周書.卷二二.周惠達傳》:「人生富貴,左右咸言盡節,及遭厄難,乃知歲寒也。」《聊齋志異.卷九.小梅》:「此兒在家,恐不能育,故借歸寧,解兒厄難。」

Cấu tạo: 厄 (ách) + 難 (nan)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tai ách
  • Biên soạn 厄難 nàn* n. 1. disaster 2. distress; difficulty; hardship

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 災厄、苦難。《周書.卷二二.周惠達傳》:「人生富貴,左右咸言盡節,及遭厄難,乃知歲寒也。」《聊齋志異.卷九.小梅》:「此兒在家,恐不能育,故借歸寧,解兒厄難。」

Eng

  • JMdict calamity
  • JMdict evil
  • JMdict misfortune
  • Cihui 厄難 nàn* n. 1. disaster 2. distress; difficulty; hardship

ja

  • JMdict 厄難(やくなん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

厄兰 · 厄境 · 厄娃 · 厄尔 · 厄運 · 难𠰚 · 難為 · 难事