厄難
ách nan
Hán Việt: ách nan · Pinyin: è nàn
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui iều không may to lớn xảy ra. Tức tai nạn khốn cùng. ách nạn ách nạn ☆Điều không may to lớn xảy ra. Tức tai nạn khốn cùng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 災厄、苦難。《周書.卷二二.周惠達傳》:「人生富貴,左右咸言盡節,及遭厄難,乃知歲寒也。」《聊齋志異.卷九.小梅》:「此兒在家,恐不能育,故借歸寧,解兒厄難。」
Eng
- Cihui 厄難 nàn* n. 1. disaster 2. distress; difficulty; hardship
ja
- JMdict calamity|evil|misfortune