è ách

Hán Việt: ách · Pinyin: è

Tổng quan

khốn khổ biến thể của 厄[e4]

厄兰 · 厄境 · 厄娃 · 厄尔 · 厄运 · 厄運 · 厄難 · 厄1.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinè
Hán Việtách
Quảng Đôngaak1
Mân Nameh
Nhật BảnKURUSHIMU
Hàn Quốc
Chú âmㄜˋ
Hán ngữ Trung cổqrek
Baxter-Sagartqˤ<r>[i]k
Hán ngữ Thượng cổqˤ<r>[i]k
Phản thiết於革切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {ách} [阨] nghĩa là khốn ách. Như {khổ ách} [苦厄] khổ sở. Một âm là {ngỏa}. Cái đốt gỗ. Xương trần không có thịt.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm ạch ngã ạch ạch [Eng: to fall to the ground]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ịch ình ịch, ục ịch [Eng: chug, heavy]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.樹木的節。《說文解字.卩部》:「厄,科厄,木卩也。」 2.災難、困難。《文選.左思.魏都賦》:「英辯榮枯,能濟其厄。」宋.蘇軾〈三槐堂銘〉:「盜蹠之壽,孔顏之厄,此皆天之未定者也。」 3.車轅前端套在牛、馬等頸上的橫木。通「軛」。《詩經.大雅.韓奕》:「鞹鞃淺幭,䩦革金厄。」 [形] 困窘的。如:「厄運」。唐.韓愈〈贈徐州族姪〉詩:「歲時易遷次,身命多厄窮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 厄 (厂卩会意。厂”象山崖,卩”象人在崖洞下卷曲身子不得伸展。本义困厄,遭遇困境) 同本义 戹,隘也。从户,乙声,字亦作厄。--《说文》 厄,困也。--《苍颉篇》 厄难,勤苦之事也。--《诗·谷风》笺 能济其厄涣。--《易·解注》 仲尼厄而作《春秋》。--司马迁《报任安书》 又如厄气(倒霉气);厄难(困苦;遭遇不幸);厄困(艰难窘迫);厄苦(困苦);厄急(艰难急迫) 厄 为难;迫害 两贤岂相厄哉?--《史记·季布栾布列传》 又如厄日(遭灾受难之日) 厄 è ①灾难;困苦~运。 ②险要的地方险~。 【厄瓜多尔】全称厄瓜多尔共和国。位于南美洲西北部。面积28…

Eng

  • CC-CEDICT distressed
  • CC-CEDICT variant of 厄[e4]

ja

  • JMdict misfortune|bad luck|evil|disaster|unlucky year

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤五果切,音𡛖。【說文】科厄,木節也。从卩从厂。會意。【廣韻】木節,亦作〈厂下巾〉。又【玉篇】厄果也。無肉骨也。又【集韻】吾禾切,音吪。同枙。木節曰枙。又【玉篇】【廣韻】【集韻】𠀤於革切。同戹。【郭忠恕·佩觿集】有以科厄之厄爲困戹,其順非有如此者。

Thuyết Văn

科厄、 木卪也 从卪。厂聲。 賈侍中說。㠯爲厄、 裹也。 一曰厄、 葢也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗曡韵字。 卪各本作節。誤。今正。凡可表識者皆曰卪。竹之卪曰節。木之卪曰科厄。易曰。艮於木爲多節。科厄。胅起之皃。 五果切。玉篇牛戈切。十七部。按厂聲在十六部。合韵冣近也。 逗。 別一義。不連科字。 逗。 又一義。不連科字。

【厄】 (ách ⟨ngỏa⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 卪 (卪) | Thanh phù (聲符): 厂 (hán) Phiên thiết: Ngũ quả thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 果 (quả) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'oa' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: ngoã (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khoa (Trình độ) ách (Cũng như chữ {ách} [)、 mộc (Cây) 卪 vậy Một thuyết khác: 厄、葢也

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 戹 · 𠂘 · 𠂬 · 𠨬 · 𠨳 · 𢀴 · 𢨤 · 𢨩 · 戹 · 阨 · 戹